TR̀NH TỰ LÀM BỆNH ÁN THẦN KINH
(BS
Nguyễn Công Thắng, Trường Đại học Y - Dược TP Hồ Chí Minh)
I. BỆNH SỬ
Hành chánh
1. Tên BN
2. Tuổi , Giới , Chủng tộc .
3. Tay thuận .
Lư do nhập viện(Tính
tự nhiên và thời gian )
Triệu
chứng bệnh hiện tại
1. Loại triệu chứng .
2. Cách khởi phát .
3. Tiến triển của TC.
4. Tần suất xuất hiện của TC.
5. Thời gian của mỗi cơn TC.
6. Mức độ nặng của TC.
7. Yếu tố thúc đẩy hoặc làm
nặng thêm.
8. Yếu tố làm cải thiện TC, bao gồm
cả thuốc .
9. Các TC liên quan : có hay không , mô tả .
10. Các chẩn đoán trước
đây .
Tiền sử y khoa trước đây
1. Chu sanh và quá tŕnh phát triển .
2. Miễn dịch.
3. Các bệnh chính đă mắc.
4. Phẫu thuật.
5. Chấn thương.
6. Thuốc sử dụng trước đây và
hiện tại : bao gồm cả liều và chỉ định.
7. Dị ứng .
Tiền sử gia đ́nh
1. Cây phả hệ .
2. Những người thân có cùng vấn đề
như BN.
3. Tuổi và t́nh trạng sức khỏe cuả
những người thân đang sống .
4. Tuổi chết và nguyên nhân
chết của người thân.
Tiền
sử xă hội
1. Tŕnh độ học vấn
2. Nghề nghiệp , bao gồm cả các độc
hại nghề nghiệp và chất tiếp xúc.
3. Du lịch.
4. Các vấn đề tại nơi làm việc
và ở nhà .
5. Sở thích .
6. Thói quen , đặc biệt là rượu ,
thuốc lá , và các loại thuốc khác.
7. Vấn đề t́nh
dục.
II.
KIỂM TRA CÁC HỆ CƠ QUAN
1. Da.
2. Mắt , tai , mũi , họng .
3. Hô hấp .
4. Tim mạch.
5. Tiêu hóa .
6. Niệu sinh dục.
7. Hệ cơ xương .
8. Nội tiết.
9. Miễn dịch.
10.Thần kinh.
11.Tâm thần .
III. KHÁM THẦN KINH
Chức năng cao cấp của vỏ năo
1. Định hướng về bản thân , không
gian và thời gian .
2. Sự chú ư và sự tập trung.
3. Khí sắc và cảm xúc .
4. Sự đánh giá.
5. Trí nhớ: tức th́ , gần và xa .
6. Ngôn ngữ và cách nói .
7. Mất nhận thức (agnosia).Vd: ngón tay , ...
8. Mất dùng động tác
( Apraxia ).
Tư thế
và dáng bộ
1. Bính thường .
2. Dáng đi thùy trán .
3. Dáng đi của liệt cứng .
4. Dáng đi thất điều ( ataxic).
5. Parkinson
6. Bàn chân rơi.
7. Dấu Romberg .
Dây thần kinh sọ
A.
Khứu giác (I) : xác định bằng ngửi mùi
của bột găng
tay , cà phê, thuốc lá .
B. Thị
giác (II) :
1. Thị lực mỗi mắt .
2. Thị trường mỗi mắt .
3. Soi đáy mắt .
C. Vận
nhăn :III , IV , VI .
1. Đồng tử :
a.Kích thước .
b. H́nh dạng .
c. Phản xạ ánh sáng trực tiếp và đồng
cảm
d. Phản xạ hội tụ nhản cầu.
2. Quan sát mắt :
a. Sụp mi .
b. Lồi mắt .
3. Vận nhăn :
a. Giới hạn vận nhăn :
- Quan sát để xác định các cơ
bị ảnh hưởng .
- Nếu có song thị th́ xác định bằng
test kính đỏ .
b. Phối hợp vận nhăn ( Conjugate movements)
c. Rung giật nhăn cầu
- Hướng sinh ra rung giật nhăn cầu .
- Đặc điểm : dọc , ngang , xoay .
- Hướng của chiều đánh nhanh.
D. Dây tam
thoa ( V )
1. Phản xạ :
- Giác mạc .
- Cằm giật ( Jaw jerk )
2. Cảm giác : sờ nông , đau và nhiệt
ở các vùng phân bố của V1, V2 và V3 .
3.Vận động : há và ngậm miệng,
đưa hàm ra trước và sang 2 bên.
E . Dây
thần kinh mặt (VII ) :
1. Nhắm mắt .
2. Cười .
3. Nhăn trán.
4. Vị giác (2/3
trước của lưỡi )
F. Dây
thần kinh tiền đ́nh ốc tai (VIII ) :
1. Thính lực ( điếc , giảm thính lực
hay ù tai )
2. Nghiệm pháp Weber .
3. Nghiệm pháp Rinne ( dẫn truyền khí / xương
)
4. Nghiệm pháp nhiệt , nếu cần thiết
.
G. Dây lưỡi-hầu
( IX ) và dây lang thang (X) :
1. Cảm giác sờ lên thành hầu sau .
2. Phản xạ Gag hoặc
phản xạ nuốt .
3. Nâng khẩu cái ( đều 2 bên hay lệch -
dấu vén màng-)
H. Dây
thần kinh phụ ( XI ) :
1. Xoay đầu .
2. Rút vai .
3. Teo cơ ức đ̣n chủm hoặc cơ
thang .
I . Dây
hạ thiệt :
1. Teo lưỡi hoặc rung giật thớ cơ
.
2. Vận động lưỡi
ra trước và sang 2 bên : nhanh ? lệch ?
HỆ VẬN ĐỘNG .
A. Teo cơ hoặc ph́ đại
cơ ( Nêu vị trí )
B. Rung giật thớ cơ (
Nêu vị trí )
C. Vận động bất
thường ( Nêu đặc điểm , vị trí , các yếu tố thúc đẩy
hoặc làm giảm bớt )
1. Run. ( Tremor )
2. Rung giật (
Myoclonus)
3. Loạn giữ tư thế ( Asterixis)
4. Loạn trương lực ( Dystonia)
5. Múa vờn ( Athetosis)
6. Múa giật ( Chorea)
7. Múa vung ( Ballismus)
8. Giật cơ ( Tics)
D. Trương lực cơ (
cả tứ chi )
1. B́nh thường .
2. Giảm trương lực .
3. Tăng trương lực kiểu trung
ương ( Spasticity)
4. Tăng trương lực kiểu ngoại tháp
( kèm hoặc không kèm dấu bánh xe răng cưa )
5. Paratonia .
E. Sức cơ :
1. Sức cơ của từng nhóm cơ :
a. B́nh thường hoặc yếu cơ nhẹ/
trung b́nh / nặng .
b. Thang 5 điểm :
0 = Không cử động .
1 = Cử động phần ngọn chi.
2 = Di chuyển được
trên mặt phẳng ngang .
3 = Chỉ thắng được trọng
lực .
4 = Thắng được trọng lực và
sức đề kháng nhưng yếu
5 = Mạnh hoàn toàn .
2. Dạng yếu cơ :
a. Thần kinh ngoại biên đơn thuần .
b. Rễ thần kinh đơn thuần .
c. Lan tỏa , đối xứng và yếu
gốc chi nhiều hơn .
d. Lan tỏa , đối xứng và yếu
ngọn chi nhiều hơn .
e. Tháp ( duỗi > gấp ở tay và gấp >
duỗi ở chân )
F . Các cử động tinh
vi :
1. Nhịp ngón tay , ngón chân ( chú ư tần số
và độ nhịp nhàng)
2. Các hoạt động thuộc về kỹ năng
( vd : khâu nút áo )
G. Phối hợp động
tác :
1. Ngón tay chỉ mũi .
2. Gót chỉ gối .
3. Các vận động thay đổi nhanh .
4. Hiện tượng dội ( Rebound )
5. Đi nối gót .
HỆ CẢM GIÁC .
A. Cảm giác nguyên phát :
1. Sờ .
2. Đau ( nông và sâu )
3. Nhiệt ( nóng và lạnh )
4. Rung âm thoa .
5. Vị trí ngón .
B. Cảm giác vỏ năo :
1. Định dạng đồ vật (
Stereognosis)
2. Cảm nhận vẽ trên da ( Graphesthesia)
3. Xác đinh vị trí kích thích .
4. Phân biệt 2 điểm .
C. Khoang cảm giác ( nếu có)
D. Mất
cảm giác kiểu phân ly ( nếu có )
PHẢN XẠ .
A. Các phản xạ gân xương
:
1. Phân
độ :
0 = Mất hoàn toàn .
1 = Giảm .
2 = B́nh thường .
3 = Tăng .
4 = Tăng kèm theo clonus .
2. Dây
thần kinh chi phối phản xạ :
a. Px cằm ( dây V )
b. Px nhị đầu ( C5 - C6 )
c. Px cánh tay quay ( C5 - C6 )
d. Px tam đầu ( C7 - C8 )
e. Px Hoffmann ( C8 - T1 )
f. Px bánh chè ( L3 - L4 )
g. Px gân hố kheo ( L5 - S1)
h. Px gót ( S1)
B. Các phản xạ nông :
1. Da bụng trên ( T7 - 10 )
2. Da bụng dưới ( T11 - T12 )
3. Da b́u ( L1 - L2 )
4. Ḷng bàn chân ( S1 )
5. Cơ ṿng hậu môn ( S4 -S5 )
C. Các phản xạ nguyên phát
( dấu hiệu giải phóng thùy trán )
1. Phản xạ cầm nắm ( bàn tay và bàn chân
)
2. Phản xạ bú , nút , và gan bàn tay - cằm .
3. Phản xạ Galabellar .
HỆ THẦN KINH TỰ ĐỘNG .
( Chú ư mức độ tổn thương ,
nếu có )
1. Đổ mồ hôi .
2. Thân nhiệt .
3. Tím tái hoặc xanh tái .
4. Thiểu dưỡng da và móng .
5. Thay đổi huyết áp theo tư thế .
HỆ MẠCH MÁU THẦN KINH .
1. Động mạch cánh tay và huyết áp 2 tay .
2. Mạch cảnh ở góc hàm .
3. Tiếng rù ở động mạch cảnh
hoặc trên đ̣n .
4. Động mạch thái dương : sự
đau , u cục .
SỌ
1. Kích thước , u cục , biến dạng và
dị dạng .
2. Aâm thổi ở sọ và ổ mắt .
3. Sự đau khi gơ .
XƯƠNG SỐNG .
1. Biến dạng .
2. Đau .
3. Aâm thổi .
4. Dấu kích thích màng năo ( Kernig - Budzinski )
5. Sự kích thích rể thần kinh ( Lasègue )