Khám
|
Biểu
hiện chi tiết
|
điểm
|
|
1a.
Ý thức:
|
Tỉnh
táo (hoàn toàn tỉnh táo, đáp ứng ngay khi gọi,
hợp tác tốt)
Lơ
mơ (ngủ gà, tỉnh khi gọi hoặc lay, đáp
ứng chính xác)
Sững
sờ (chỉ thức tỉnh khi kích thích mạnh,
đáp ứng kém chính xác)
Hôn
mê (không đáp ứng với kích thích)
|
0
1
2
3
|
|
1b.
Hỏi tháng và tuổi bệnh nhân (2 câu hỏi):
|
Trả
lời chính xác cả 2 câu
Trả
lời chính xác được 1 câu
Không
chính xác cả 2 câu
|
0
1
2
|
|
1c.
Yêu cầu mở/nhắm mắt + nắm chặt tay (2
yêu cầu):
|
Làm
theo đúng cả 2 yêu cầu
Làm
theo đúng chỉ 1 yêu cầu
Không
đúng theo cả 2 yêu cầu
|
0
1
2
|
|
2.
Nhìn phối hợp:
|
Bình
thường
Liệt
vận nhãn một phần của 1 hay 2 mắt
Xoay
mắt đầu sang một bên hoặc liệt đờ
vận nhãn (nghiệm pháp mắt - đầu)
|
0
1
2
|
|
3.
Thị trường:
|
Bình
thường
Bán
manh một phần
Bán
manh hoàn toàn
Bán
manh 2 bên
|
0
1
2
3
|
|
4.
Liệt mặt:
|
Không
liệt
Liệt
nhẹ(chỉ mất cân đối khi cười và
nói, vận động chủ động vẫn bình
thường)
Liệt
một phần (liệt rõ rệt, nhưng vẫn còn
cử động phần nào)
Liệt
hoàn toàn (hoàn toàn không có chút cử động nào
của nửa mặt)
|
0
1
2
3
|
|
5.
Vận động tay phải:
(duỗi
thẳng tay 90 độ nếungồi, hoặc 45 độ
nếu nằm, trong 10 giây)
|
Không
lệch (giữ được hơn 10 giây)
Lệch
(giữ được, nhưng lệch thấp
xuống trước 10 giây)
Không
chống được trọng lực (lệch nhanh,
nhưng có cố giữ lại)
Rơi
tự do (tay rơi hoàn toàn, cố nhưng không cưỡng
lại được)
Không
hề cử động
|
0
1
2
3
4
|
|
Vận
động tay trái:
|
Không
lệch (giữ được hơn 10 giây)
Lệch
(giữ được, nhưng lệch thấp
xuống trước 10 giây)
Không
chống được trọng lực (lệch nhanh,
nhưng có cố giữ lại)
Rơi
tự do (tay rơi hoàn toàn, cố nhưng không cưỡng
lại được)
Không
hề cử động
|
0
1
2
3
4
|
|
6.
Vận động chân phải:
(nằm
ngửa, giơ chân tạo góc 30 độ trong 5 giây)
|
Không
lệch (giữ được 30 độ hơn 5 giây)
Lệch
(lệch xuống ở tư thế trung gian khi gần
hết 5 giây)
Không
chống được trọng lực (rơi
xuống giường trước 5 giây)
Rơi
tự do
Không
hề cử động
|
0
1
2
3
4
|
|
Vận
động chân trái:
|
Không
lệch (giữ được 30 độ hơn 5 giây)
Lệch
(lệch xuống ở tư thế trung gian khi gần
hết 5 giây)
Không
chống được trọng lực (rơi
xuống giường trước 5 giây)
Rơi
tự do
Không
hề cử động
|
0
1
2
3
4
|
|
7.
Mất điều hòa vận động:
(nghiệm
pháp ngón trỏ -mũi và gót - gối)
|
Không
có mất điều hòa
Có
nhưng chỉ ở tay hoặc chỉ ở chân
Có
ở cả tay lẫn chân
|
0
1
2
|
|
8.
Cảm giác:
|
Bình
thường (không mất cảm giác)
Giảm
một phần
Giảm
nặng
|
0
1
2
|
|
9.
Chứng lãng quên một bên:
(neglect/agnosia)
|
Không
có lãng quên nửa người
Lãng
quên 1 thứ: thị giác hoặc xúc giác hoặc thính
giác
Lãng
quên ít nhất là 2 thứ kể trên
|
0
1
2
|
|
10.
Loạn vận ngôn:
|
Nói
bình thường
nhẹ/trung
bình (nói nhịu nói lắp vài từ, hiểu
được nhưng có khó khăn)
Nói
lắp/nhịu không thể hiểu được (nhưng
không loạn ngôn ngữ - dysphasia)
|
0
1
2
|
|
11.
Ngôn ngữ:
|
Bình
thường
Mất
ngôn ngữ nhẹ/trung bình
Mất
ngôn ngữ nặng (đầy đủ biểu
hiện thể Broca hay Wernicke, hay biến thể)
Chứng
câm lặng hoặc mất ngôn ngữ toàn bộ
|
0
1
2
3
|
|
|
Tổng
điểm:
|
42
|