THAM KHẢO THẦN KINH HỌC

scale,index1

Home Up Feedback Contents Search

 

scale,index2

Lần lượt trong trang này và các trang tiếp liền sau (với tên scale,index), chúng tôi giới thiệu các loại thang điểm dùng trong thần kinh học, đặc biệt trong đột quỵ

THANG ĐIỂM ĐỘT QUỴ CỦA CÁC VIỆN SỨC KHOẺ QUỐC GIA HOA KỲ

(National Institudes of Health (NIH) Stroke Scale - NIHSS)

Dịch và chú giải: TS Nguyễn Hữu Công

Khám

Biểu hiện chi tiết

điểm

1a. Ý thức:

 

 

Tỉnh táo (hoàn toàn tỉnh táo, đáp ứng ngay khi gọi, hợp tác tốt)

Lơ mơ (ngủ gà, tỉnh khi gọi hoặc lay, đáp ứng chính xác)

Sững sờ (chỉ thức tỉnh khi kích thích mạnh, đáp ứng kém chính xác)

Hôn mê (không đáp ứng với kích thích)

0

1

2

3

1b. Hỏi tháng và tuổi bệnh nhân (2 câu hỏi):

Trả lời chính xác cả 2 câu

Trả lời chính xác được 1 câu

Không chính xác cả 2 câu

0

1

2

1c. Yêu cầu mở/nhắm mắt + nắm chặt tay (2 yêu cầu):

Làm theo đúng cả 2 yêu cầu

Làm theo đúng chỉ 1 yêu cầu

Không đúng theo cả 2 yêu cầu

0

1

2

2. Nhìn phối hợp:

Bình thường

Liệt vận nhãn một phần của 1 hay 2 mắt

Xoay mắt đầu sang một bên hoặc liệt đờ vận nhãn (nghiệm pháp mắt - đầu)

0

1

2

3. Thị trường:

Bình thường

Bán manh một phần

Bán manh hoàn toàn

Bán manh 2 bên

0

1

2

3

4. Liệt mặt:

Không liệt

Liệt nhẹ(chỉ mất cân đối khi cười và nói, vận động chủ động vẫn bình thường)

Liệt một phần (liệt rõ rệt, nhưng vẫn còn cử động phần nào)

Liệt hoàn toàn (hoàn toàn không có chút cử động nào của nửa mặt) 

0

1

2

3

5. Vận động tay phải: 

(duỗi thẳng tay 90 độ nếungồi, hoặc 45 độ nếu nằm, trong 10 giây)

Không lệch (giữ được hơn 10 giây)

Lệch (giữ được, nhưng lệch thấp xuống trước 10 giây)

Không chống được trọng lực (lệch nhanh, nhưng có cố giữ lại)

Rơi tự do (tay rơi hoàn toàn, cố nhưng không cưỡng lại được)

Không hề cử động

0

1

2

3

4

Vận động tay trái:

Không lệch (giữ được hơn 10 giây)

Lệch (giữ được, nhưng lệch thấp xuống trước 10 giây)

Không chống được trọng lực (lệch nhanh, nhưng có cố giữ lại)

Rơi tự do (tay rơi hoàn toàn, cố nhưng không cưỡng lại được)

Không hề cử động

0

1

2

3

4

6. Vận động chân phải:

(nằm ngửa, giơ chân tạo góc 30 độ trong 5 giây)

Không lệch (giữ được 30 độ hơn 5 giây)

Lệch (lệch xuống ở tư thế trung gian khi gần hết 5 giây)

Không chống được trọng lực (rơi xuống giường trước 5 giây)

Rơi tự do

Không hề cử động

0

1

2

3

4

Vận động chân trái:

Không lệch (giữ được 30 độ hơn 5 giây)

Lệch (lệch xuống ở tư thế trung gian khi gần hết 5 giây)

Không chống được trọng lực (rơi xuống giường trước 5 giây)

Rơi tự do

Không hề cử động

0

1

2

3

4

7. Mất điều hòa vận động:

(nghiệm pháp ngón trỏ -mũi và gót - gối)

Không có mất điều hòa

Có nhưng chỉ ở tay hoặc chỉ ở chân

Có ở cả tay lẫn chân

0

1

2

8. Cảm giác:

Bình thường (không mất cảm giác)

Giảm một phần

Giảm nặng

0

1

2

9. Chứng lãng quên một bên:

(neglect/agnosia)

Không có lãng quên nửa người

Lãng quên 1 thứ: thị giác hoặc xúc giác hoặc thính giác

Lãng quên ít nhất là 2 thứ kể trên

0

1

2

10. Loạn vận ngôn:

Nói bình thường

nhẹ/trung bình (nói nhịu nói lắp vài từ, hiểu được nhưng có khó khăn)

Nói lắp/nhịu không thể hiểu được (nhưng không loạn ngôn ngữ - dysphasia)

0

1

2

11. Ngôn ngữ:

Bình thường

Mất ngôn ngữ nhẹ/trung bình

Mất ngôn ngữ nặng (đầy đủ biểu hiện thể Broca hay Wernicke, hay biến thể)

Chứng câm lặng hoặc mất ngôn ngữ toàn bộ

0

1

2

3

 

Tổng điểm:

42

(Tổng điểm càng cao, lâm sàng càng nặng) 

Xem thêm giải thích chi tiết ở trang sau

Quay về đầu trang